| Là dòng máy in công suất trung bình và Khung bằng thép. Thay thế cho dòng 105SL Plus |
| Khổ in lên đến 104mm |
| Hỗ trợ màn hình LCD |
| Tính năng vận hành | |
| Phương thức in | In truyền nhiệt & nhiệt trực tiếp |
| Tốc độ in tối đa |
|
| Độ phân giải | 203dpi và 300 dpi |
| Khổ in tối đa | 104 mm |
| Bộ nhớ | 512MB RAM/2GB Flash ROM |
| Giao tiếp chuẩn | USB2.0, RS-232, Gigabit Ethernet 10/100/1000, Bluetooth |
| Nguồn điện | Tự động điều chỉnh từ 90 – 265VAC, 47 – 63Hz |
| Tiêu chuẩn nhãn | Chiều rộng cuộn giấy tối đa: 114 mm |
| Tiêu chuẩn Ribbon mực |
|
| Mã vạch hỗ trợ | Các loại mã vạch 1D & 2D chuẩn hóa quốc tế |
| Các tùy chọn khác |
|
| Nhiệt độ hoạt động | 5 – 400C |